Danh mục Quỹ ETF Việt Nam
Tra cứu, sàng lọc và đối chiếu toàn bộ các quỹ ETF đang niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Theo dõi thời gian thực giá khớp lệnh, độ lệch VWAP, thanh khoản, quy mô vốn hóa AUM và phí quản lý.
| Quỹ ETF | Phân loại | Giá khớp | Thay đổi | Biên độ phiên | VWAP / Lệch | Thanh khoản | Khối ngoại ròng | Quy mô (AUM) | Phí QL |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
FUEVFVND★ VN Diamond Index | VN Broad | 32.280₫ | -0.98%-320 | 32.28032.610 | 32.362₫-0.25% vs TB | 114K3.70 tỷ | +5.70 tỷ | 10.46 nghìn tỷ | 0.75% |
E1VFVN30★ VN30 Index | VN Broad | 34.000₫ | 0.00%0 | 33.79034.100 | 33.907₫+0.27% vs TB | 142K4.83 tỷ | -590.2 tr | 5.88 nghìn tỷ | 0.65% |
FUEKIV30 VN30 Index | VN Broad | 12.990₫ | -0.38%-50 | 12.92012.990 | 12.934₫+0.44% vs TB | 1K18 tr | -1.4 tr | 2.30 nghìn tỷ | 0.55% |
FUEVN100 VN100 | VN Broad | 24.500₫ | -0.93%-230 | 24.50024.960 | 24.655₫-0.63% vs TB | 24K592 tr | -330.7 tr | 691 tỷ | 0.67% |
FUESSVFL VNFinLead Index | VN Sector | 28.200₫ | -1.12%-320 | 28.20028.450 | 28.319₫-0.42% vs TB | 3K93 tr | -1.1 tr | 598 tỷ | 0.65% |
FUEMAV30 VN30 Index | VN Broad | 23.400₫ | +0.04%+10 | 23.15023.400 | 23.238₫+0.70% vs TB | 3K79 tr | +21.0 tr | 522 tỷ | 0.6% |
FUCTVGF4 VN Growth | VN Broad | 16.800₫ | 0.00%0 | 16.80016.800 | 16.800₫0.00% vs TB | — | 0 ₫ | 337 tỷ | — |
FUEDCMID VNMidcap | VN Broad | 11.800₫ | +1.72%+200 | 11.30011.800 | 11.524₫+2.40% vs TB | 2K18 tr | -6.9 tr | 281 tỷ | 0.8% |
FUEPHVNS VNShine | VN Broad | 9.270₫ | -0.96%-90 | 9.2709.320 | 9.281₫-0.11% vs TB | 54K499 tr | +487.2 tr | 263 tỷ | — |
FUESSV30★ VN30 Index | VN Broad | 24.000₫ | +0.04%+10 | 23.72024.000 | 23.796₫+0.86% vs TB | 17K393 tr | -192.9 tr | 257 tỷ | 0.55% |
FUCTVGF5 VN Growth | VN Broad | 12.550₫ | 0.00%0 | 12.55012.550 | 12.550₫0.00% vs TB | — | 0 ₫ | 217 tỷ | — |
FUESSV50 VN50 Index | VN Broad | 27.940₫ | -2.27%-650 | 27.91028.900 | 28.097₫-0.56% vs TB | 3K90 tr | -61.4 tr | 196 tỷ | 0.65% |
FUEMAVND VN Diamond Index | VN Broad | 13.750₫ | -1.43%-200 | 13.71013.750 | 13.730₫+0.15% vs TB | 2003 tr | 0 ₫ | 186 tỷ | 0.6% |
FUEKIVFS VNFinSelect | VN Sector | 16.610₫ | +2.47%+400 | 16.61016.610 | 16.610₫0.00% vs TB | 1002 tr | 0 ₫ | 166 tỷ | 0.6% |
FUEVN50G VN50 Growth | VN Broad | 11.700₫ | +0.78%+90 | 11.69011.700 | 11.698₫+0.02% vs TB | 1K13 tr | 0 ₫ | 115 tỷ | 0.8% |
FUETCC50 VNX50 | VN Broad | 13.960₫ | -0.21%-30 | 13.96013.960 | 13.960₫0.00% vs TB | 1001 tr | 0 ₫ | 94 tỷ | 0.5% |
FUEMITEC VNMiTech | VN Sector | 11.000₫ | 0.00%0 | 11.00011.000 | 11.000₫0.00% vs TB | 2002 tr | 0 ₫ | 80 tỷ | 0.8% |
FUEKIVND VN Diamond Index | VN Broad | 11.880₫ | -1.33%-160 | 11.87011.910 | 11.897₫-0.14% vs TB | 90011 tr | +6.1 tr | 70 tỷ | 0.7% |
FUEIP100 VN100 | VN Broad | 12.760₫ | +6.87%+820 | 12.76012.760 | 12.760₫0.00% vs TB | 2003 tr | 0 ₫ | 64 tỷ | — |
FUEFCV50 VNX50 | VN Broad | 14.800₫ | -3.90%-600 | 14.80015.200 | 14.914₫-0.77% vs TB | 1K21 tr | 0 ₫ | 64 tỷ | — |
FUETPVND VN Diamond Index | VN Broad | 9.890₫ | 0.00%0 | 9.8909.890 | 9.890₫0.00% vs TB | — | 0 ₫ | 55 tỷ | — |
FUEBFVND VN Diamond Index | VN Broad | 12.600₫ | 0.00%0 | 12.60012.600 | 12.600₫0.00% vs TB | — | 0 ₫ | 47 tỷ | — |
FUEABVND VN Diamond Index | VN Broad | 9.900₫ | 0.00%0 | 9.9009.900 | 9.900₫0.00% vs TB | — | 0 ₫ | 38 tỷ | — |
FUCVREIT VN Real Estate | VN Sector | 7.100₫ | 0.00%0 | 7.1007.100 | 7.100₫0.00% vs TB | — | 0 ₫ | 36 tỷ | — |
VNM★ MVIS Vietnam Index | VN Broad | $16.99 | +3.09%+1 | 16,9917,11 | — | 489K | — | — | 0.59% |
XFVT FTSE Vietnam Index | VN Broad | £29.35 | +4.45%+125 | 2.924,7972.935 | — | 183 | — | — | 0.85% |
Chọn nền tảng mở tài khoản giao dịch ETF tối ưu
Phí giao dịch và quản lý là yếu tố then chốt bào mòn lợi nhuận kép theo thời gian. Lựa chọn công ty chứng khoán có chính sách miễn phí (Zero Fee) giúp bạn giữ trọn từng đồng sinh lời.
TCBS (Techcom Securities)
Nền tảng TCInvest - Miễn 100% phí giao dịch ETF
- Miễn phí giao dịch chứng chỉ quỹ ETF trọn đời
- eKYC mở tài khoản 100% online trong 3 phút
- Tích lũy ETF định kỳ tự động iCopy / Tích sản
SSI (SSI Securities)
Hệ sinh thái iBoard - Nhà phát hành ETF hàng đầu
- Quản trị danh mục chuyên nghiệp, phân tích độc quyền
- Hệ thống khớp lệnh iBoard tốc độ cao
- Ưu đãi lãi suất margin hấp dẫn cho danh mục ETF
DNSE (Entrade X)
Công nghệ tiên phong - Giao dịch chứng khoán 0đ
- Giao dịch không phí môi giới, tiết kiệm chi phí tích sản
- Giao diện trực quan trên mobile & web app
- Quản lý theo deal thông minh, nạp rút tiền tức thì
Hướng dẫn lựa chọn Quỹ ETF Việt Nam tối ưu
Thị trường chứng khoán Việt Nam hiện có hơn 24 quỹ ETF nội địa niêm yết trên Sở GDCK TP.HCM (HOSE) mô phỏng các chỉ số đại diện hàng đầu như VN30 (rổ 30 cổ phiếu vốn hóa lớn nhất),VN-Diamond (rổ cổ phiếu hết room ngoại có định giá hấp dẫn),VNFinLead (rổ cổ phiếu ngành tài chính ngân hàng dẫn dắt), và VN100 (100 cổ phiếu quy mô lớn & trung bình).
Khi đầu tư tích sản dài hạn, nhà đầu tư nên ưu tiên các quỹ ETF có: (1) Quy mô vốn hóa AUM lớn đảm bảo thanh khoản ra vào dễ dàng, (2) Tỷ lệ chi phí quản lý (TER) thấp để bảo toàn lợi nhuận kép, và (3) Biên độ lệch giá VWAP/iNAV hẹp.